Giao diện
Chương trình / Curriculum
Hai khóa nối tiếp nhau, mỗi khóa 12 buổi × 2 giờ, thiết kế ngược (Backward Design) từ 10 Learning Outcomes.
Two sequential courses, 12 lessons × 2 hours each, designed backward from 10 Learning Outcomes.
1. AI Teen
Hiểu AI, dùng AI có trách nhiệm, giữ vững phán đoán của mình.
Understand AI, use it responsibly, keep your own judgement.
Essential Question
Khi AI nói chuyện như người thật, làm sao để mình hiểu nó thực sự là gì — và vẫn là người quyết định cuối cùng?
When AI talks like a real person, how do I understand what it truly is — and remain the one who makes the final call?
Desired Understandings
- AI không phải một thứ duy nhất: có công ty, model và ứng dụng, mỗi lớp làm một việc khác nhau.
AI is not one thing: companies, models and applications each play a different part. - AI đọc, nhớ và “nghĩ” theo cách rất khác người: bằng token và ngữ cảnh có giới hạn.
AI reads, remembers and “thinks” very differently from people: through tokens and a limited context. - AI có thể trôi chảy mà vẫn sai, thiên lệch hoặc giả mạo, nên kiểm chứng là trách nhiệm của người dùng.
AI can be fluent yet wrong, biased or fake, so verifying is the user’s responsibility. - Mình quyết định điều gì chia sẻ với AI và điều gì tin từ AI.
I decide what to share with AI and what to believe from it.
Capstone: “Luật chơi AI của riêng em” (Personal AI Playbook) + buổi trình bày cho người thân.
A “Personal AI Playbook” + a teach-back session for family.
| LO | Outcome | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
C1.1 | Phân biệt được AI và Generative AI thông qua các ứng dụng trong đời s… | ● | |||||||||||
C1.3 | Phân biệt được AI Model và AI Application. | ● | ● | ||||||||||
C1.4 | Giải thích được vai trò của Token trong quá trình sử dụng GenAI. | ● | |||||||||||
C1.6 | Nhận diện được dấu hiệu AI mất thông tin ngữ cảnh trong hội thoại dài. | ● | ● | ||||||||||
C2.1 | Kiểm chứng được một thông tin do AI cung cấp bằng nguồn đáng tin cậy. | ● | ● | ||||||||||
C2.3 | Nhận diện được dấu hiệu nội dung có thể bị tạo hoặc chỉnh sửa bằng AI. | ● | |||||||||||
C2.4 | Nhận diện được biểu hiện thiên lệch (Algorithmic Bias) trong kết quả … | ● | |||||||||||
C2.5 | Phân loại được thông tin nhạy cảm không nên cung cấp cho AI công khai. | ● | ● | ||||||||||
C5.1 | Biểu diễn được mối quan hệ giữa các khái niệm bằng Concept Map. | ● | ● | ||||||||||
C5.2 | Đặt được câu hỏi đào sâu để làm rõ một khái niệm hoặc vấn đề chưa hiể… | ● | ● |
2. WebAI Builder
Biến ý tưởng thành website thật, có link công khai, cùng Claude Code.
Turn an idea into a real website with a public link, with Claude Code.
Essential Question
Làm sao để biến một ý tưởng của mình thành sản phẩm web thật mà người khác mở và dùng được — cùng với AI?
How do I turn my own idea into a real web product that other people can open and use — together with AI?
Desired Understandings
- Chọn đúng định dạng sản phẩm bắt đầu từ người dùng và mục đích, không phải từ công cụ.
Choosing the right format starts from the user and purpose, not from the tool. - Chất lượng đầu ra của AI phản chiếu chất lượng Brief và mẫu tham khảo của mình.
The quality of AI output mirrors the quality of my Brief and reference samples. - Sản phẩm là sản phẩm khi người khác truy cập được và nó có thể được cập nhật mà không vỡ.
A product is a product when others can reach it and it can be updated without breaking. - Mỗi lần AI làm sai là dữ liệu để mình học cách hỏi tốt hơn.
Every AI mistake is data for learning to ask better.
Capstone: Một website do em xây, có URL công khai, đã cập nhật ít nhất 1 phiên bản, kèm hồ sơ evidence.
A website the learner built, with a public URL, updated at least once, with its evidence portfolio.
| LO | Outcome | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
C1.5 | Xác định được nguyên nhân khi gặp giới hạn Quota. | ● | |||||||||||
C3.3 | Mô tả được các đặc điểm của một sản phẩm mẫu để AI có thể tham khảo. | ● | |||||||||||
C3.4 | Viết được Brief mô tả yêu cầu sản phẩm cho AI. | ● | ● | ||||||||||
C3.5 | Điều chỉnh được Prompt dựa trên kết quả AI trả về. | ● | |||||||||||
C4.1 | Lựa chọn được định dạng sản phẩm số phù hợp với mục đích sử dụng. | ● | |||||||||||
C4.2 | Tạo được một sản phẩm số có thể sử dụng với sự hỗ trợ của AI. | ● | ● | ||||||||||
C4.3 | Xuất bản được website lên một địa chỉ truy cập công khai. | ● | ● | ||||||||||
C4.4 | Cập nhật được một phiên bản sản phẩm dựa trên yêu cầu thay đổi. | ● | |||||||||||
C5.3 | Rút ra được một bài học từ trải nghiệm sử dụng AI. | ● | ● | ||||||||||
C5.4 | Đề xuất được một thay đổi cụ thể cho lần thực hiện tiếp theo. | ● | ● |